dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "n^"
Nạ dòng lấy được trai tơ, đêm đêm đú đởn như ngô được vàng
Nạ dòng lấy được trai tơ, đêm nằm mê mẩn như mơ được vàng
Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng
Nai ăn đâu nát giậu đó
Nai ăn đâu nát giậu ở đó
Nai giạt móng chó cũng le lưỡi
Nài hoa ép liễu
Nai vẹt móng chó cũng lè lưỡi
Nắm đằng chuôi
Nắm đằng chuôi, không ai nắm đằng lưỡi
Nắm đằng dọng, không ai nắm đằng lưỡi
Nam đáo nữ phòng nam tắc tử, nữ đáo nam phòng nữ tắc dâm
Nằm đất hàng hương hơn nằm giường hàng cá
Nằm đất với chị hàng hương, hơn nằm giường với chị hàng cá
Năm bà ba chuyện
Năm bảy đường người, con người thì mặt cú da lươn, con người thì mặt hóa da phấn
Năm bè bảy bối
Nắm bùn thành khuôn
Năm canh thì ngủ lấy ba, hai canh lo lắng việc nhà làm ăn
Năm cha ba mẹ
Năm cha bảy mẹ
Nam Chân, Bắc Dũng, Đông Kì, Tây Lạc
Nằm chăn mới biết chăn có rận
Nam Chân thất Cổ, Thư Trì lục La
Nam Chân tiến sĩ, Đồng Luỹ tiến triều
Năm chắp bảy nối
Nam Châu tiến sĩ, Đồng Quỳ tiến triều
Năm chìm bảy nổi, chín bập bênh
Năm chìm bảy nổi, chín lênh đênh
Năm chờ, tháng đợi
Năm chừng mười hoạ
Nắm cỏ giỏ thóc
Năm cỏ, giỏ thóc
Năm cơm bảy cháo
Năm con chảy, bảy con cường
Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu
Năm con năm dấu, mười vợ mười thương
Năm con năm nhớ, mười con mười thương
Năm con năm nhớ, mười vợ mười thương
Năm cũ chưa qua, năm mới đã đến
Năm cũ chửa qua, năm mới đã đến
Năm cũng đợi, tháng cũng chờ
Năm cùng tháng tận
Nằm gai nếm mật
Nằm giá khóc măng
Nằm giữa chẳng mất phần chăn
Nằm giữa chẳng sợ mất phần chăn
Nằm giữa không mất phần chăn
Nằm giữa không sợ mất phần chăn
Năm hết, tết đến
Nằm không ra mộng
Năm kia dễ mấy mùa xuân, đỏ kia hầu dễ mấy lần đặt tên
Năm lại thì chắc như cua, mở ra thì lại được rùa mà thôi
Năm lần đánh bằng nhân mới một lần giương cung chạm kích
Năm lần bảy lượt
Nằm lâu ổ rơm, ăn cơm thịt gà
Năm Mão mất quần, năm Thân mất xác
Nằm mát ăn bát đầy
Năm mẫu gươm đao một sào cung nỏ
Nằm mèo xó bếp
Nam mô ba chữ từ bi, Phật còn ve gái huống chi thày chùa
Năm mới khai bút
Năm mới năm mô, bắt chó đi cày
Nam mô một bồ dao găm
Nam mô một bồ lấy bốn
Nam mô một lấy bốn, ta đã khốn lại còn nam mô
Năm mươi thì tốt, một thì đui
Năm nào ba chín có mưa, anh em ta sắm cày bừa làm ăn
Năm nào ba chín không mưa, anh em ta sắm giỏ sưa lên nguồn
Năm ngày ba tật
Nam ngoại nữ nội
Năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn
Nằm ngửa nhổ ngược
Nắm người có tóc, ai nắm kẻ trọc đầu
Năm người mười làng
Nam nhân như chấy, nữ nhân như rận
Nam nhi đại chí khí
Năm nhuận tháng thừa, không mưa cũng gió
Năm nong kén, chín nén tơ
Nam nữ bất tạp toạ
Năm nước vỏ, năm nước nâu, chão săn lâu tha hồ tốt
Nam nữ thọ thọ bất thân
Nam nữ thọ thọ bất tương thân
Nam nữ thụ thụ bất thân
Năm đợi tháng chờ
Năm đời Thiên tử không nhử được rận kềnh
Na mô một bồ dao găm
Na mô một bồ lấy bốn
Na mô một bồ lấy bốn, người ta đã khốn lại còn na mô
Năm đồng đỗ, ba đồng tương
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...